Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khí huyết


[khí huyết]
Blood, vitality.
Có khí huyết dồi dào
With abundant vitality, bursting with vitality.
Line of descent, ancestry.
Anh em cùng khí huyết với nhau
Cousins of the same line of descent.



Blood, vitality
Có khí huyết dồi dào With abundant vitality, bursting with vitality
Line of descent, ancestry
Anh em cùng khí huyết với nhau Cousins of the same line of descent


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.